Bảng giá dịch vụ lắp đặt, tháo dỡ, vệ sinh, bảo trì, sửa chữa máy lạnh 2026
Tác giả Nhi Yến - 13/05/2026
Máy lạnh muốn vận hành ổn định, làm lạnh tốt và tiết kiệm điện không chỉ phụ thuộc vào thương hiệu hay công suất máy, mà còn phụ thuộc rất nhiều vào chất lượng lắp đặt, vật tư sử dụng, quy trình bảo trì và tay nghề kỹ thuật viên. Một bộ máy lạnh lắp sai độ dốc ống nước, sai kích thước ống đồng, không hút chân không đúng kỹ thuật hoặc đặt dàn nóng ở vị trí khó giải nhiệt có thể nhanh xuống cấp, chảy nước, kém lạnh, hao điện và phát sinh chi phí sửa chữa về sau.
Công ty TNHH Võ Gia Tiến cung cấp dịch vụ lắp đặt, tháo dỡ, di dời, vệ sinh, bảo trì, sửa chữa và cung cấp vật tư máy lạnh cho khách hàng dân dụng, cửa hàng, văn phòng, showroom, nhà phố, biệt thự và công trình. Dịch vụ áp dụng cho nhiều dòng máy như máy lạnh treo tường, máy lạnh âm trần cassette, máy lạnh giấu trần nối ống gió, máy lạnh tủ đứng, máy lạnh Multi, hệ thống VRV/VRF.
Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy công suất máy, vị trí thi công, độ cao dàn nóng, chiều dài ống đồng, loại vật tư, hiện trạng công trình và yêu cầu an toàn lao động. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên gửi hình ảnh vị trí lắp đặt hoặc liên hệ Võ Gia Tiến để được kỹ thuật viên khảo sát.
Hotline mua hàng: 090.123.6372
Báo giá dự án công trình: 0981.421.357
Báo giá bảo trì, vệ sinh công trình: 090.123.6372
Email: ctytnhhvogiatien@gmail.com
1. Bảng giá nhân công lắp đặt máy lạnh
Chi phí lắp đặt máy lạnh phụ thuộc vào loại máy, công suất, vị trí đặt dàn nóng – dàn lạnh, độ dài ống đồng, đường thoát nước, dây điện và yêu cầu thẩm mỹ của công trình.
| Hạng mục | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0HP – 1.5HP | Bộ | Áp dụng vị trí thi công thông thường |
| Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP – 2.5HP | Bộ | Cần khảo sát nếu dàn nóng đặt cao hoặc khó thao tác |
| Lắp đặt máy lạnh treo tường do khách có sẵn | Bộ | Chưa bao gồm vật tư phát sinh nếu có |
| Lắp đặt máy lạnh âm trần cassette 2.0HP – 5.0HP | Bộ | Cần kiểm tra trần, thoát nước, nguồn điện |
| Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 2.0HP – 5.0HP | Bộ | Phù hợp văn phòng, cửa hàng, hội trường |
| Lắp đặt máy lạnh áp trần | Bộ | Khảo sát theo hiện trạng |
| Lắp đặt máy lạnh giấu trần nối ống gió | Bộ | Báo giá theo bản vẽ, ống gió, cửa gió và vật tư |
| Lắp đặt hệ thống Multi | Hệ | Báo giá theo số lượng dàn lạnh và tuyến ống |
| Lắp đặt hệ thống VRV/VRF | Hệ | Báo giá theo công trình, bản vẽ và công suất thiết kế |
| Xúc rửa đường ống đồng bằng khí Nitơ | Bộ | Áp dụng khi dùng lại đường ống cũ hoặc ống âm sẵn |
| Đục tường, xử lý lỗi kỹ thuật đường ống âm | Hạng mục | Khảo sát thực tế trước khi thi công |
| Cắt đục tường âm ống gas, ống thoát nước | Mét | Chưa bao gồm công trám trét, sơn hoàn thiện |
Lưu ý: Với công trình có dàn nóng đặt trên cao, ngoài ban công hẹp, mái nhà, giếng trời hoặc vị trí cần dây an toàn/thang chuyên dụng, Võ Gia Tiến sẽ khảo sát và báo giá trước khi thi công.
2. Bảng giá tháo dỡ và di dời máy lạnh
Dịch vụ tháo dỡ máy lạnh phù hợp với khách hàng cần chuyển nhà, cải tạo mặt bằng, thay máy mới, di dời dàn nóng/dàn lạnh hoặc tháo máy để bảo trì, sửa chữa.
| Hạng mục | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tháo máy lạnh treo tường 1.0HP – 2.0HP | Bộ | Thu hồi gas, tháo dàn lạnh, dàn nóng đúng kỹ thuật |
| Tháo máy lạnh treo tường 2.5HP – 3.0HP | Bộ | Báo giá theo vị trí và độ khó |
| Tháo máy lạnh âm trần cassette | Bộ | Cần kiểm tra trần, máng nước, ty treo |
| Tháo máy lạnh tủ đứng | Bộ | Áp dụng cho cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng |
| Tháo máy lạnh áp trần | Bộ | Khảo sát nếu máy đặt cao |
| Tháo máy lạnh giấu trần nối ống gió | Bộ | Cần kiểm tra cửa thăm, ống gió, hộp gió |
| Tháo lắp máy lạnh sang vị trí mới | Bộ | Chưa bao gồm vật tư thay thế nếu đường ống cũ không dùng lại được |
| Tháo dàn lạnh máy treo tường | Dàn | Áp dụng khi cần sửa chữa hoặc vệ sinh sâu |
| Tháo dàn nóng máy treo tường | Dàn | Cần kiểm tra vị trí thao tác |
| Vận chuyển máy lạnh trong khu vực gần | Chuyến | Báo giá theo khoảng cách |
| Vận chuyển máy lạnh khác khu vực | Chuyến | Báo giá theo địa điểm thực tế |
Khi tháo máy, kỹ thuật viên cần kiểm tra tình trạng máy, khóa gas, tháo ống đồng, dây điện và ống nước đúng quy trình để hạn chế thất thoát gas, móp ống, hư zắc co hoặc ảnh hưởng đến máy nén.
3. Bảng giá vật tư lắp đặt máy lạnh
Vật tư là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và hiệu suất vận hành của máy lạnh. Khi lắp đặt, không nên chỉ so sánh giá nhân công mà bỏ qua chất lượng ống đồng, bảo ôn, dây điện, CB, ống nước ngưng và phụ kiện cố định.
3.1. Ống đồng máy lạnh
| Vật tư | Đơn vị | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Ống đồng 6×10 mm kèm gen cách nhiệt | Mét | Thường dùng cho máy 1.0HP – 1.5HP |
| Ống đồng 6×12 mm kèm gen cách nhiệt | Mét | Thường dùng cho máy 1.5HP – 2.0HP |
| Ống đồng 6×16 mm kèm gen cách nhiệt | Mét | Thường dùng cho máy 2.5HP – 3.0HP |
| Ống đồng 10×16 mm kèm gen cách nhiệt | Mét | Dùng cho một số máy công suất lớn |
| Ống đồng 10×19 mm kèm gen cách nhiệt | Mét | Dùng cho máy công suất lớn tùy hãng |
| Tán nối ống đồng Ø6, Ø10, Ø12, Ø16 | Cái | Dùng khi kết nối hoặc thay thế đầu nối |
Ống đồng cần chọn đúng kích thước theo khuyến nghị của hãng. Nếu dùng ống quá nhỏ, quá mỏng hoặc bọc bảo ôn không kín, máy có thể kém lạnh, đọng sương, hao điện hoặc giảm tuổi thọ máy nén.
3.2. Vật tư điện
| Vật tư | Đơn vị | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Cáp điện 1C x 2.5mm² | Mét | Thường dùng cho máy 1.0HP – 2.5HP |
| Cáp điện 1C x 3.0mm² | Mét | Dùng cho máy công suất trung bình |
| Cáp điện 1C x 4.0mm² | Mét | Dùng cho máy công suất lớn |
| Cáp điện 1C x 6.0mm² | Mét | Dùng cho tải lớn, tùy thiết kế |
| CB 1 pha 15A–30A kèm box | Bộ | Bảo vệ nguồn cho máy dân dụng |
| MCB 3 pha 15A–32A | Bộ | Dùng cho máy công suất lớn hoặc công trình |
| Ống điện ruột gà phi 20 | Mét | Bảo vệ dây điện |
| Nẹp điện 10×20 mm | Mét | Đi dây nổi gọn, thẩm mỹ |
Nguồn điện cho máy lạnh cần được tính theo công suất máy và điều kiện sử dụng. Với máy âm trần, tủ đứng, Multi hoặc hệ VRV/VRF, nên kiểm tra tải điện và phương án CB riêng để đảm bảo an toàn.
3.3. Vật tư phụ và ống thoát nước
| Vật tư | Đơn vị | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Giá đỡ dàn nóng máy 1.0HP – 1.5HP | Bộ | Cố định dàn nóng treo tường |
| Giá đỡ dàn nóng máy 2.0HP – 2.5HP | Bộ | Dùng cho máy công suất lớn hơn |
| Giá đỡ dàn nóng máy 3HP – 5HP | Bộ | Cần kiểm tra vị trí chịu lực |
| Ống thoát nước ruột gà Ø21 | Mét | Thoát nước ngưng cho máy treo tường |
| Ống PVC Ø21 Bình Minh | Mét | Thoát nước ngưng |
| Ống PVC Ø27 Bình Minh | Mét | Dùng khi cần lưu lượng thoát nước lớn hơn |
| Ống thoát nước có cách nhiệt | Mét | Hạn chế đọng sương trong trần |
| Gen cách nhiệt Superlon | Mét | Bọc ống đồng, ống nước hoặc vị trí cần cách nhiệt |
| Ty treo máy | Bộ | Treo dàn lạnh âm trần, giấu trần |
| Remote đa năng | Cái | Thay thế khi remote cũ hư hoặc thất lạc |
Với máy lạnh âm trần nối ống gió hoặc giấu trần, cần tính thêm chi phí ống gió, hộp gió, cửa gió, miệng gió hồi, cửa thăm và vật tư treo đỡ. Những hạng mục này nên được bóc tách sau khi khảo sát mặt bằng hoặc bản vẽ trần.
4. Bảng giá vệ sinh, bảo trì máy lạnh
Vệ sinh và bảo trì định kỳ giúp máy lạnh làm lạnh tốt hơn, giảm mùi hôi, hạn chế chảy nước, giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện. Với công trình sử dụng máy lạnh liên tục như văn phòng, showroom, nhà hàng, khách sạn, spa hoặc cửa hàng, nên có lịch bảo trì định kỳ để tránh hư hỏng đột xuất.
| Hạng mục | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Vệ sinh máy lạnh treo tường 1 bộ | Bộ | Vệ sinh dàn lạnh, dàn nóng, lưới lọc, kiểm tra nước ngưng |
| Vệ sinh máy lạnh treo tường từ 3–5 bộ | Gói | Phù hợp nhà ở, văn phòng nhỏ |
| Vệ sinh máy lạnh treo tường trên 5 bộ | Gói | Báo giá theo số lượng |
| Bảo trì máy lạnh tủ đứng | Bộ | Kiểm tra quạt, dàn trao đổi nhiệt, điện điều khiển |
| Bảo trì máy lạnh âm trần cassette | Bộ | Cần kiểm tra máng nước, bơm nước ngưng, mặt nạ |
| Bảo trì máy lạnh áp trần | Bộ | Khảo sát theo độ cao và vị trí |
| Bảo trì máy lạnh giấu trần nối ống gió 2.0HP – 4.0HP | Bộ | Chưa bao gồm vệ sinh toàn bộ miệng gió nếu phát sinh nhiều vị trí |
| Bảo trì máy lạnh giấu trần nối ống gió 5.0HP – 8.0HP | Bộ | Báo giá theo hiện trạng |
| Bảo trì máy lạnh giấu trần nối ống gió 10HP trở lên | Bộ | Khảo sát thực tế |
| Vệ sinh miệng gió cấp/hồi | Cái | Áp dụng cho hệ thống nối ống gió |
| Bảo trì hệ thống Multi | Hệ | Báo giá theo số dàn lạnh |
| Bảo trì hệ thống VRV/VRF | Hệ | Báo giá theo công trình |
Đối với căn hộ chung cư, tòa nhà hoặc khu thương mại, chi phí có thể phát sinh thêm nếu cần đăng ký thi công, gửi xe, khuân vác thiết bị, chờ thang máy, thang nhôm, bảo hộ hoặc làm việc ngoài giờ.
5. Bảng giá sửa chữa máy lạnh
Dịch vụ sửa chữa máy lạnh tại Võ Gia Tiến áp dụng cho các lỗi thường gặp như máy lạnh không lạnh, kém lạnh, chảy nước, báo lỗi, hư board, hư motor quạt, thiếu gas, xì gas, máy chạy ồn, dàn nóng không hoạt động hoặc máy tự ngắt.
5.1. Sửa board, mắt nhận tín hiệu và điều khiển
| Hạng mục | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thay mắt nhận tín hiệu máy treo tường 1.0HP – 3.0HP | Cái | Báo giá theo model |
| Sửa board máy lạnh treo tường thường 1.0HP – 3.0HP | Cái | Kiểm tra trước khi sửa |
| Sửa board máy lạnh treo tường inverter | Cái | Báo giá theo lỗi thực tế |
| Sửa board máy tủ đứng, âm trần, áp trần | Cái | Phụ thuộc hãng và công suất |
| Sửa board máy giấu trần nối ống gió | Cái | Cần kiểm tra mã lỗi |
| Thay IC, linh kiện board inverter | Cái | Báo giá sau khi kiểm tra |
5.2. Thay bạc đạn, motor, cánh quạt
| Hạng mục | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thay bạc đạn motor quạt máy treo tường 1.0HP – 2.5HP | Cái | Tùy vị trí tháo lắp |
| Thay bạc đạn motor quạt máy âm trần, tủ đứng, áp trần | Cái | Báo giá theo công suất |
| Thay bạc đạn motor quạt máy giấu trần | Cái | Cần kiểm tra cửa thăm |
| Quấn motor quạt dàn nóng treo tường | Cái | Báo giá theo công suất |
| Quấn motor quạt máy âm trần, tủ đứng, áp trần | Cái | Kiểm tra trước khi sửa |
| Thay cánh quạt dàn nóng/dàn lạnh | Cái | Báo giá theo model |
5.3. Tìm xì, xử lý xì gas và sạc gas máy lạnh
| Hạng mục | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tìm xì máy treo tường gas R22, R32, R410A | Bộ | Áp dụng máy 1.0HP – 2.5HP |
| Tìm xì máy tủ đứng, âm trần, áp trần | Bộ | Báo giá theo công suất |
| Tìm xì máy giấu trần nối ống gió | Bộ | Cần kiểm tra tuyến ống và vị trí dàn lạnh |
| Sạc gas bổ sung máy treo tường | Bộ | Kiểm tra áp suất trước khi nạp |
| Sạc gas máy tủ đứng, âm trần, áp trần | Bộ | Báo giá theo loại gas và công suất |
| Sạc gas máy giấu trần, máy công suất lớn | Bộ | Khảo sát thực tế |
| Thay van khóa dàn nóng và sạc gas mới | Bộ | Áp dụng khi van hư, rò rỉ hoặc không giữ gas |
Lưu ý: Nếu máy lạnh bị thiếu gas, kỹ thuật viên cần kiểm tra nguyên nhân trước khi nạp bổ sung. Trường hợp hệ thống bị xì gas, chỉ sạc gas mà không xử lý điểm xì thì máy sẽ tiếp tục kém lạnh và phát sinh chi phí nhiều lần.
5.4. Thay tụ điện, khởi động từ, dây máy nén và phụ kiện
| Hạng mục | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thay tụ quạt máy treo tường | Cái | Kiểm tra đúng trị số tụ |
| Thay tụ quạt máy âm trần, tủ đứng, áp trần | Cái | Báo giá theo công suất |
| Thay tụ đề máy nén | Cái | Áp dụng máy thường |
| Thay khởi động từ 25A | Cái | Cuộn dây 220V |
| Thay khởi động từ 32A | Cái | Dùng cho máy công suất lớn |
| Thay dây ghim máy nén | Sợi | Báo giá theo công suất |
| Thay bơm thoát nước máy lạnh | Cái | Thường gặp ở máy âm trần, giấu trần |
| Thay gen cách nhiệt sau lưng dàn lạnh | Bộ | Áp dụng khi máy chảy nước do đọng sương |
| Kiểm tra máy lạnh treo tường | Lần | Có thể miễn/giảm phí nếu sửa chữa |
| Kiểm tra máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần | Lần | Báo giá theo vị trí và độ khó |
6. Khi nào nên gọi dịch vụ máy lạnh Võ Gia Tiến?
Khách hàng nên liên hệ kỹ thuật kiểm tra khi máy lạnh có các dấu hiệu sau:
- Máy lạnh chạy nhưng không lạnh hoặc lạnh yếu.
- Dàn lạnh bị chảy nước, nhỏ nước xuống tường hoặc trần.
- Máy phát tiếng ồn, rung mạnh hoặc có mùi hôi.
- Dàn nóng không chạy, chạy ngắt quãng hoặc quá nóng.
- Máy báo lỗi, nháy đèn, không nhận remote.
- Máy lạnh hao điện bất thường.
- Máy đã lâu chưa vệ sinh, lưới lọc bám bụi dày.
- Công trình có nhiều máy cần lập lịch bảo trì định kỳ.
- Cần tháo dỡ, di dời hoặc lắp lại máy lạnh sang vị trí mới.
- Cần thay ống đồng, dây điện, CB, bơm nước ngưng, remote hoặc phụ kiện.
Với máy lạnh âm trần, giấu trần nối ống gió, Multi, VRV/VRF hoặc công trình có nhiều dàn lạnh, khách hàng nên đặt lịch khảo sát để kỹ thuật viên kiểm tra tổng thể trước khi báo giá.
7. Quy trình tiếp nhận và thi công dịch vụ
Bước 1: Tiếp nhận thông tin
Khách hàng liên hệ Võ Gia Tiến qua hotline, Zalo hoặc email, cung cấp nhu cầu dịch vụ, loại máy, công suất, vị trí lắp đặt và hình ảnh hiện trạng nếu có.
Bước 2: Tư vấn sơ bộ
Nhân viên kỹ thuật tư vấn phương án xử lý ban đầu, dự kiến hạng mục cần thực hiện và thông báo các trường hợp cần khảo sát trực tiếp.
Bước 3: Khảo sát thực tế
Với các hạng mục phức tạp như lắp đặt máy âm trần, giấu trần nối ống gió, Multi, VRV/VRF, sửa máy công suất lớn hoặc bảo trì công trình, kỹ thuật viên sẽ khảo sát để đánh giá chính xác.
Bước 4: Báo giá rõ hạng mục
Bảng báo giá sẽ tách rõ nhân công, vật tư, phụ kiện, chi phí phát sinh nếu có và thời gian thực hiện dự kiến.
Bước 5: Thi công đúng kỹ thuật
Kỹ thuật viên tiến hành lắp đặt, tháo dỡ, vệ sinh, sửa chữa hoặc bảo trì theo phương án đã thống n